Bản dịch của từ One-way trong tiếng Việt

One-way

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One-way(Adjective)

wn weɪ
wn weɪ
01

Di chuyển hoặc cho phép di chuyển chỉ theo một hướng duy nhất (không về ngược lại). Thường dùng để mô tả đường, lối đi, hoặc hệ thống chỉ cho phép đi một chiều.

Moving or allowing movement in one direction only.

单向的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh