ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Onlending
Hành động cho vay tiền mà đã được vay từ một bên khác.
The act of lending money that has been borrowed from another party.
Thuật ngữ được sử dụng trong tài chính chỉ việc cho vay tiền đã vay cho các bên thứ ba.
A term used in finance referring to the practice of lending borrowed funds to third parties.