Bản dịch của từ Online scammer trong tiếng Việt
Online scammer
Noun [U/C]

Online scammer(Noun)
ˈɒnlaɪn skˈæmɐ
ˈɑnˌɫaɪn ˈskæmɝ
01
Một người lợi dụng các nền tảng trực tuyến để lừa đảo mọi người nhằm mục đích kiếm lời.
An individual exploits online platforms to scam people for profit.
利用网络平台进行诈骗以谋取经济利益的人
Ví dụ
02
Một kẻ lừa đảo thực hiện các trò lừa đảo qua các kênh giao tiếp trực tuyến
An scammer is running deception schemes through online communication channels.
一个骗子通过网络渠道进行各种欺诈活动。
Ví dụ
03
Một người thực hiện hành vi lừa đảo qua mạng internet thường bằng các thủ đoạn gian xảo để đánh lừa người khác.
Someone who commits online fraud usually uses scam tactics to deceive others.
在网络上行骗的人常常利用各种骗人的手段来蒙骗他人。
Ví dụ
