Bản dịch của từ Onsite trong tiếng Việt

Onsite

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Onsite(Adverb)

ˈɑnsˈaɪt
ˈɑnsˈaɪt
01

Tại chỗ hoặc ngay ở địa điểm xảy ra hoạt động (thay vì ở xa hoặc làm việc từ xa). Dùng để chỉ điều gì đó diễn ra trực tiếp tại nơi làm việc, công trường, sự kiện hoặc địa điểm cần xử lý.

At or on the site or the place of an activity.

在现场

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Onsite(Adjective)

ˈɑnsˈaɪt
ˈɑnsˈaɪt
01

Diễn ra hoặc đặt tại ngay nơi làm việc; xảy ra ở tại cơ sở/địa điểm làm việc thay vì từ xa.

Situated or taking place at the place of work.

在工作地点进行的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh