Bản dịch của từ Oolite trong tiếng Việt

Oolite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oolite(Noun)

ˈoʊəlaɪt
ˈoʊəlaɪt
01

Một loại đá vôi cấu tạo từ nhiều hạt tròn nhỏ gọi là oolit (hoặc oolith), mỗi hạt có các lớp vòng đồng tâm tạo nên; về cơ bản là đá vôi gồm các hạt hình cầu xếp lại với nhau.

Limestone consisting of a mass of rounded grains ooliths made up of concentric layers.

由圆形颗粒组成的石灰岩,颗粒称为卵石,具有同心层。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh