Bản dịch của từ Oompah trong tiếng Việt

Oompah

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oompah (Noun)

ˈumpə
ˈumpə
01

Tiếng nhịp điệu đều đặn, thường là âm “ùm-pa” phát ra từ các nhạc cụ đồng trầm (như kèn đồng thấp) trong ban nhạc, tạo nền nhịp và giai điệu đơn giản.

The rhythmical sound of deeptoned brass instruments in a band.

Ví dụ

Oompah (Verb)

ˈumpə
ˈumpə
01

Phát ra hoặc bắt chước âm thanh oompah (âm trầm, nhịp điệu kiểu ban nhạc brass của Đức/Áo). Thường dùng để chỉ việc thổi hoặc làm nhịp giống tiếng 'oom-pah' của kèn đồng/ban nhạc oompah.

Make an oompah.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh