Bản dịch của từ Oop trong tiếng Việt

Oop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oop(Noun)

ˈuːp
ˈup
01

Lập trình hướng đối tượng là một mô hình lập trình dựa trên khái niệm về các đối tượng chứa đựng dữ liệu và hành vi.

Object-oriented programming is a programming model based on the concept of objects that contain data and behavior.

面向对象的编程是一种编程范式,强调通过包含数据和行为的对象来组织程序结构。

Ví dụ