Anh - Việt

Bản dịch của từ Oozing trong tiếng Việt

oozing

VerbNoun

oozing (Verb)

/ˈuzɨŋz/
/ˈuzɨŋz/
AI

Nghĩa 01

Chảy ra từ từ, rỉ ra một cách chậm rãi (thường dùng cho chất lỏng như máu, dịch, mủ, hay nước).

to flow out slowly.

Ví dụ
Cảm xúc đang chảy ra từ Sarah trong bài phát biểu của cô ấy.The emotion was oozing from Sarah during her speech at the rally.
John không thể hiện sự tự tin khi nói trước đám đông.John is not oozing confidence while speaking in front of the crowd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của oozing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ooze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

oozed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

oozed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

oozes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

oozing

oozing (Noun)

/ˈuzɨŋz/
/ˈuzɨŋz/
AI

Nghĩa 01

Quá trình hoặc hành động chảy ra, rỉ ra một cách chậm rãi (ví dụ: chất lỏng, máu, nhựa cây...)

the process or act of flowing out slowly.

Ví dụ
Việc mất niềm tin trong tình bạn có thể dẫn đến hiểu lầm.The oozing of trust in friendships can lead to misunderstandings.
Việc bộc lộ cảm xúc trong các cuộc thảo luận không phải lúc nào cũng hữu ích.The oozing of emotions during discussions is not always helpful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh