ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Opalite
Cũng viết hoa chữ cái đầu. Kính opal được làm dưới dạng gạch hoặc ngói dùng cho mục đích xây dựng.
Also with capital initial. Opal glass made in the form of tiles or bricks for building purposes.
Opal; bất kỳ loại nào trong số các loại này.
Opal; any of various varieties of this.