Anh - Việt

Bản dịch của từ Opaque trong tiếng Việt

opaque

AdjectiveNoun

opaque (Adjective)

/oʊpˈeik/
/oʊpˈeik/
AI

Nghĩa 01

Không thể nhìn xuyên qua; không trong suốt, che khuất ánh sáng và vật phía sau.

Not able to be seen through not transparent.

Ví dụ
Chính sách không minh bạch của công ty khiến nhân viên bối rối về quyền lợi của họ.The company's opaque policies left employees confused about their benefits.
Quyết định không minh bạch của chính phủ đã khiến người dân biểu tình.The opaque government decision sparked protests among the citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của opaque (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

opaque

không rõ

more opaque

mờ hơn

most opaque

mờ nhất

Kết hợp từ của opaque (Adjective)

VERBS + opaqueADVERB + opaquePREPOSITION
Kết hợp từ của opaque
Collocation
Ví dụ

vẫn không rõ ràng

remain opaque

Lý do nghèo đói trong xã hội vẫn không rõ ràng với nhiều sinh viên.

The reasons for poverty in society remain opaque to many students.

mờ đục

be opaque

Một số chính sách xã hội có thể không rõ ràng với công chúng.

Some social policies can be opaque to the general public.

trở nên mờ đục

become opaque

Nhiều vấn đề xã hội có thể trở nên mờ đục do thiếu giao tiếp.

Many social issues can become opaque due to lack of communication.

trông mờ đục

look opaque

Nhiều vấn đề xã hội có vẻ mờ đục với giới trẻ trong cộng đồng chúng tôi.

Many social issues look opaque to young people in our community.

opaque (Noun)

/oʊpˈeik/
/oʊpˈeik/
AI

Nghĩa 01

Một vật không trong suốt; vật cản tầm nhìn hoặc ánh sáng, không thể nhìn xuyên qua.

An opaque thing.

Ví dụ
Quyết định của chính phủ là một cái mờ mịt đối với công chúng.The government's decision was an opaque to the public.
Báo cáo tài chính của công ty đầy những điều mờ mịt.The company's financial report was filled with opaques.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh