Anh - Việt
open position
Noun
open position (Noun)
/ˈoʊpn pəzˈɪʃn/
/ˈoʊpn pəzˈɪʃn/
AI
Ví dụ
Google đã thông báo vị trí tuyển dụng kỹ sư phần mềm năm 2023.Google announced an open position for a software engineer in 2023.
Hiện tại Facebook không có vị trí tuyển dụng cho bộ phận marketing.There is no open position at Facebook right now for marketing roles.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Có năm vị trí trống tại trung tâm cộng đồng địa phương.There are five open positions at the local community center.
Thành phố hiện không có vị trí trống nào cho tình nguyện viên.The city does not have any open positions for volunteers now.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Khu vực trống trong công viên cho trẻ em chơi thoải mái mỗi cuối tuần.The open position in the park allows children to play freely every weekend.
Không có chỗ trống trên đường chính trong suốt lễ diễu hành hôm nay.There is no open position on the main road during the parade today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa