Bản dịch của từ Operation time trong tiếng Việt
Operation time
Noun [U/C]

Operation time(Noun)
ˌɒpərˈeɪʃən tˈaɪm
ˌɑpɝˈeɪʃən ˈtaɪm
01
Thời gian cần thiết để thực hiện một thao tác cụ thể
The time required for a specific activity.
一次特定操作所需的时间
Ví dụ
02
Trong công nghệ, đây là khoảng thời gian mà một hệ thống hoặc quy trình hoạt động liên tục.
Calculating the duration for which a system or process operates
在计算机领域中,指系统或进程正常运行的时间段。
Ví dụ
