Anh - Việt

Bản dịch của từ Opine trong tiếng Việt

opine

Verb

opine (Verb)

/oʊpˈɑɪn/
/oʊpˈɑɪn/
AI

Nghĩa 01

Đưa ra hoặc trình bày quan điểm, ý kiến của mình về một vấn đề; nghĩ và nói rằng điều gì đó là đúng theo ý mình.

Hold and state as one's opinion.

Ví dụ
Tôi cho rằng mạng xã hội có tác động đáng kể đối với xã hội.I opine that social media has a significant impact on society.
Cô ấy cho rằng việc tụ tập xã hội là quan trọng để tạo sự gắn kết trong cộng đồng.She opines that social gatherings are essential for community bonding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của opine (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

opine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

opined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

opined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

opines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

opining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh