Anh - Việt

Bản dịch của từ Opining trong tiếng Việt

opining

Verb

opining (Verb)

/oʊpˈɑɪnɪŋ/
/oʊpˈɑɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bày tỏ, nêu ra quan điểm hoặc ý kiến của mình; giữ và phát biểu một ý kiến cá nhân về điều gì đó.

Hold and state as one's opinion.

Ví dụ
Nhiều người đang bày tỏ ý kiến về biến đổi khí hậu trên mạng xã hội hôm nay.Many people are opining about climate change on social media today.
Cô ấy không bày tỏ ý kiến về các cuộc biểu tình gần đây ở thành phố.She is not opining on the recent protests happening in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của opining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

opine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

opined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

opined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

opines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

opining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh