Anh - Việt

Bản dịch của từ Opportunism trong tiếng Việt

opportunism

Noun

opportunism (Noun)

/ˌɑpɚtˈunˌɪzəm/
/ˌɑpəɹtˈunɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Hành động tận dụng cơ hội ngay khi nó xuất hiện, thường bỏ qua kế hoạch dài hạn hoặc các nguyên tắc đạo đức; hành động theo lợi ích trước mắt hơn là theo nguyên tắc cố định.

The taking of opportunities as and when they arise, regardless of planning or principle.

Ví dụ
Sự thành công của anh ấy trong thế giới kinh doanh là do tính cơ hội của anh ấy.His success in the business world was due to his opportunism.
Tính cơ hội chính trị đôi khi có thể dẫn đến việc ra quyết định không đạo đức.Political opportunism can sometimes lead to unethical decision-making.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh