Bản dịch của từ Opposing the cycle trong tiếng Việt
Opposing the cycle
Phrase

Opposing the cycle(Phrase)
əpˈəʊzɪŋ tʰˈiː sˈaɪkəl
ˈɑˌpoʊzɪŋ ˈθi ˈsaɪkəɫ
01
Ngược lại với một chuỗi sự kiện thông thường hay có thể dự đoán được.
In contrast to a regular or predictable series of events
Ví dụ
02
Chủ động phản kháng hoặc thách thức sự lặp đi lặp lại có hệ thống của các sự việc.
Actively resisting or challenging the systematic repetition of occurrences
Ví dụ
