Anh - Việt

Bản dịch của từ Oppositeness trong tiếng Việt

oppositeness

Noun

oppositeness (Noun)

/əpˈɑsətənz/
/əpˈɑsətənz/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất đối lập; trạng thái hoặc chất lượng của việc hai thứ có tính chất, bản chất hoặc ý nghĩa trái ngược nhau.

Tính chất đối lập; trạng thái hoặc chất lượng của việc hai thứ có tính chất, bản chất hoặc ý nghĩa trái ngược nhau.

the quality of being opposite in nature character or meaning.

Ví dụ
Sự trái ngược của quan điểm của họ dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt.The oppositeness of their opinions led to a heated debate.
Không có sự trái ngược trong quan điểm của họ, vì vậy họ nhanh chóng đạt được một thỏa thuận.There was no oppositeness in their views, so they quickly reached an agreement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh