Bản dịch của từ Organelle trong tiếng Việt

Organelle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organelle(Noun)

ɑɹgənˈɛl
ɑɹgənˈɛl
01

Một cấu trúc có tổ chức và chuyên biệt nằm bên trong tế bào sống, thực hiện các chức năng cụ thể (ví dụ: ty thể sản xuất năng lượng, lục lạp quang hợp ở thực vật).

Any of a number of organized or specialized structures within a living cell.

Ví dụ

Dạng danh từ của Organelle (Noun)

SingularPlural

Organelle

Organelles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ