Bản dịch của từ Orphaning trong tiếng Việt

Orphaning

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orphaning(Noun)

ˈɔr.fə.nɪŋ
ˈɔr.fə.nɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình khiến một người trở thành mồ côi (mất cha, mẹ hoặc cả cha lẫn mẹ).

The act or process of making someone an orphan.

使人成为孤儿的行为或过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Orphaning(Verb)

ˈɔɹfənɪŋ
ˈɔɹfənɪŋ
01

Làm cho ai đó trở thành trẻ mồ côi, tức là khiến người đó mất cả cha lẫn mẹ (hoặc ít nhất là mất người nuôi dưỡng chính).

To make someone an orphan.

使某人成为孤儿

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ