Bản dịch của từ Orthogonal trong tiếng Việt

Orthogonal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthogonal(Adjective)

ɑɹɵˈɑgənæl
ɑɹɵˈɑgənæl
01

(thuộc) tính độc lập về mặt thống kê: hai biến (hoặc các đại lượng) được gọi là "orthogonal" khi chúng không có mối liên hệ tuyến tính, tức là biến này không cung cấp thông tin về biến kia; trong ngữ cảnh phổ biến có thể hiểu là "không liên quan" hoặc "độc lập" về mặt thống kê.

Of variates statistically independent.

统计独立的变量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có liên quan đến góc vuông; tạo thành góc 90° với cái khác.

Of or involving right angles at right angles.

垂直的,形成90度角的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ