Bản dịch của từ Orthography trong tiếng Việt

Orthography

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthography (Noun)

ɔɹɵˈɑgɹəfi
ɑɹɵˈɑgɹəfi
01

Hệ thống quy tắc viết chính tả thông thường của một ngôn ngữ — cách viết chữ, quy tắc đánh vần và dùng chữ viết được chấp nhận trong cộng đồng nói ngôn ngữ đó.

The conventional spelling system of a language.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ