Bản dịch của từ Oscillator trong tiếng Việt

Oscillator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oscillator(Noun)

ˈɑsəleɪtɚ
ˈɑsəleɪtəɹ
01

Một thiết bị tạo ra dòng điện hoặc điện áp dao động (thay đổi theo thời gian) bằng các phương pháp phi cơ học (không dùng chuyển động cơ học), thường dùng trong mạch điện tử để tạo tín hiệu tần số ổn định.

A device for generating oscillatory electric currents or voltages by nonmechanical means.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh