Anh - Việt

Bản dịch của từ Oscitancy trong tiếng Việt

oscitancy

Noun

oscitancy (Noun)

/ˈɔstʃənəti/
/ˈɔstʃənəti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng buồn ngủ hoặc uể oải thể hiện qua việc ngáp, chậm chạp, thiếu sinh khí và lơ đãng; cũng có thể chỉ sự cẩu thả, thiếu chú ý do mệt mỏi hoặc thờ ơ.

Drowsiness as evidenced by yawning dullness indolence negligence inattention.

Ví dụ
Sự uể oải trong cuộc họp rất dễ nhận thấy ở các tham dự viên.The oscitancy in the meeting was noticeable among the participants.
Nhiều người không nhận ra sự uể oải của họ trong các cuộc thảo luận dài.Many people do not recognize their oscitancy during long discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh