Bản dịch của từ Indolence trong tiếng Việt

Indolence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indolence(Noun)

ˈɪndlns
ˈɪndlns
01

(lỗi thời) Một trạng thái nghỉ ngơi trong đó không có cảm giác đau đớn hay khoái cảm.

Obsolete A state of repose in which neither pain nor pleasure is experienced.

Ví dụ
02

Thói quen lười biếng hoặc lười biếng.

Habitual laziness or sloth.

Ví dụ
03

(bệnh lý) Khối u không gây đau.

Pathology Lack of pain in a tumour.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ