Bản dịch của từ Sloth trong tiếng Việt

Sloth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sloth(Noun)

slɑɵ
slˈoʊɵ
01

Một danh từ chỉ “một đàn gấu” (nhóm nhiều con gấu tập trung lại).

A group of bears.

一群熊

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài thú có vú sống ở vùng nhiệt đới châu Mỹ, di chuyển rất chậm, thường treo ngược người trên cành cây bằng chi dài và móng móc.

A slow-moving tropical American mammal that hangs upside down from the branches of trees using its long limbs and hooked claws.

树懒是一种慢速移动的热带哺乳动物,常倒挂在树枝上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Sự lười biếng, thiếu ham muốn làm việc hoặc nỗ lực; thói quen trì trệ, chậm chạp trong việc hoàn thành công việc.

Reluctance to work or make an effort; laziness.

懒惰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sloth (Noun)

SingularPlural

Sloth

Sloths

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ