Bản dịch của từ Tumour trong tiếng Việt

Tumour

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tumour(Noun)

tjˈuməɹ
tjˈuməɹ
01

Một khối sưng lên ở một phần cơ thể, thường không kèm viêm, do mô phát triển bất thường; có thể là lành tính hoặc ác tính (ung thư).

A swelling of a part of the body generally without inflammation caused by an abnormal growth of tissue whether benign or malignant.

身体部分的肿块,可能是良性或恶性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tumour (Noun)

SingularPlural

Tumour

Tumours

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ