Bản dịch của từ Repose trong tiếng Việt

Repose

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repose(Noun)

ɹipˈoʊz
ɹɪpˈoʊz
01

Trạng thái nghỉ ngơi, ngủ hoặc sự yên tĩnh, thanh thản; tâm trạng thư thái không lo lắng.

A state of rest sleep or tranquillity.

休息、安静的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Repose(Verb)

ɹipˈoʊz
ɹɪpˈoʊz
01

Được đặt ở một vị trí nhất định hoặc giữ ở một nơi cụ thể (nói về trạng thái nằm/đặt/được để ở đâu).

Be situated or kept in a particular place.

处于特定位置或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giao phó, đặt (niềm tin, sự tin cậy) vào ai hoặc cái gì; tin tưởng đưa trách nhiệm cho người khác.

Place something especially ones confidence or trust in.

信任,托付

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ