Bản dịch của từ Osteophyte trong tiếng Việt

Osteophyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Osteophyte(Noun)

ˈɑstiəfaɪt
ˈɑstiəfaɪt
01

Một mảnh xương mọc thêm (vòi xương) ở rìa khớp, thường xuất hiện khi sụn khớp bị thoái hóa; gây cứng hoặc đau khi khớp vận động.

A bony projection associated with the degeneration of cartilage at joints.

关节骨赘

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh