Anh - Việt

Bản dịch của từ Ousted trong tiếng Việt

ousted

Verb

ousted (Verb)

/ˈaʊstɪd/
/ˈaʊstɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “oust” — nghĩa là đã buộc ai đó rời khỏi một vị trí, chức vụ, chỗ ở hoặc quyền lực (thường bằng cách tước bỏ quyền lực, sa thải hoặc trục xuất).

past tense and past participle of oust.

Ví dụ
Cộng đồng đã lật đổ nhà lãnh đạo tham nhũng sau khi vụ bê bối xảy ra.The community ousted the corrupt leader after the scandal broke.
Hội đồng không lật đổ thành viên nào trong cuộc bầu cử vừa qua.The council did not oust any members during the last election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ousted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

oust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ousted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ousted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ousts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ousting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh