Anh - Việt

Bản dịch của từ Outrunning trong tiếng Việt

outrunning

VerbNoun

outrunning (Verb)

/aʊtɹˈʌnɨŋ/
/aʊtɹˈʌnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

chạy nhanh hơn hoặc chạy xa hơn người khác; vượt xa người khác về tốc độ chạy

to run faster or further than someone else.

Ví dụ
John đang chạy nhanh hơn bạn bè trong cuộc chạy từ thiện địa phương.John is outrunning his friends in the local charity marathon.
Cô ấy không chạy nhanh hơn ai trong cuộc đua cộng đồng năm nay.She is not outrunning anyone in the community race this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của outrunning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

outrun

V2

Quá khứ đơn

Past simple

outran

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

outran

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

outruns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

outrunning

outrunning (Noun)

/aʊtɹˈʌnɨŋ/
/aʊtɹˈʌnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động chạy nhanh hơn hoặc chạy xa hơn người khác; việc vượt người khác khi chạy.

the act of running faster or further than someone else.

Ví dụ
Nhiều vận động viên tập trung vào việc chạy nhanh hơn đối thủ trong các cuộc đua.Many athletes focus on outrunning their competitors in races.
Việc chạy đua với người khác về độ phổ biến trên mạng xã hội không phải lúc nào cũng dễ.Outrunning others in social media popularity is not always easy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh