Anh - Việt

Bản dịch của từ Outshone trong tiếng Việt

outshone

Verb

outshone (Verb)

/aʊtʃˈoʊn/
/aʊtʃˈoʊn/
AI

Nghĩa 01

“Outshone” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của “outshine”, nghĩa là đã làm ai/cái gì kém nổi bật hơn hoặc đã rực rỡ, nổi bật hơn người hoặc vật khác trước đó.

simple past and past participle of outshine.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, Maria đã nổi bật hơn mọi người với chiếc váy đẹp.During the party, Maria outshone everyone with her stunning dress.
John đã không nổi bật hơn bạn bè tại sự kiện xã hội tuần trước.John did not outshine his friends at the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của outshone (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

outshine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

outshone

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

outshone

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

outshines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

outshining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh