Bản dịch của từ Outshone trong tiếng Việt

Outshone

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outshone(Verb)

aʊtʃˈoʊn
aʊtʃˈoʊn
01

“Outshone” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của “outshine”, nghĩa là đã làm ai/cái gì kém nổi bật hơn hoặc đã rực rỡ, nổi bật hơn người hoặc vật khác trước đó.

Simple past and past participle of outshine.

比...更出色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Outshone (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Outshine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Outshone

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Outshone

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Outshines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Outshining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ