Bản dịch của từ Outside the womb trong tiếng Việt

Outside the womb

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outside the womb(Phrase)

ˈaʊtsˈaɪd ðə wˈum
ˈaʊtsˈaɪd ðə wˈum
01

Chỉ giai đoạn sau khi em bé chào đời, khi bé không còn ở trong tử cung (dạ con) của mẹ nữa.

Refers to the period after birth once the baby is no longer in the mothers womb.

出生后,婴儿不再在母亲的子宫里。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh