Bản dịch của từ Outsourcing trong tiếng Việt

Outsourcing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outsourcing(Noun)

aʊtsˈɔːsɪŋ
ˈaʊtˈsɔrsɪŋ
01

Hoạt động mua hàng hoặc thuê dịch vụ từ các nhà cung cấp bên ngoài

Practicing procurement of goods or services from an external supplier.

从外部供应商获取商品或服务的做法

Ví dụ
02

Việc chuyển giao quy trình kinh doanh cho bên thứ ba

Delegating business processes to a third party

将业务流程外包给第三方

Ví dụ
03

Chiến lược giảm chi phí bằng cách thuê ngoài các công ty hoặc cá nhân

A strategy to cut costs by outsourcing to external companies or freelancers.

通过聘请外部公司或个人来降低成本的策略

Ví dụ