Anh - Việt

Bản dịch của từ Overcapitalized trong tiếng Việt

overcapitalized

Adjective

overcapitalized (Adjective)

/ˌoʊvɚkəpˈædətˌaɪzə/
/ˌoʊvɚkəpˈædətˌaɪzə/
AI

Nghĩa 01

Có quá nhiều vốn/đầu tư so với nhu cầu hoặc khả năng sử dụng; được cấp vốn dư thừa tới mức không cần thiết hoặc kém hiệu quả.

having an excessively large amount of capitalization.

Ví dụ
Nhiều công ty khởi nghiệp bị đầu tư quá nhiều, dẫn đến bất ổn tài chính.Many start-ups are overcapitalized, leading to financial instability.
Công ty bị đầu tư quá nhiều gặp khó khăn trong việc quản lý tài nguyên.The overcapitalized company struggled to manage its resources effectively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh