Bản dịch của từ Overconsumption trong tiếng Việt

Overconsumption

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overconsumption(Noun)

ˈoʊvɚknsʌmpʃn
ˈoʊvɚknsʌmpʃn
01

Hành động hoặc thực tế tiêu thụ (sử dụng, ăn, mua, tốn tài nguyên...) quá mức cần thiết, vượt quá mức hợp lý hoặc an toàn.

The action or fact of consuming something to excess.

过度消费

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh