Bản dịch của từ Overestimate trong tiếng Việt

Overestimate

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overestimate(Noun)

ˌoʊvɚˈɛstəmˌeit
ˌoʊvəɹˈɛstəmˌɪt
01

Một sự ước tính (dự đoán, đánh giá) có mức cao hơn thực tế; con số ước tính bị đánh giá quá cao.

An excessively high estimate.

Ví dụ

Dạng danh từ của Overestimate (Noun)

SingularPlural

Overestimate

Overestimates

Overestimate(Verb)

ˌoʊvɚˈɛstəmˌeit
ˌoʊvəɹˈɛstəmˌɪt
01

Đánh giá, ước lượng hoặc nhận xét quá cao so với thực tế; nghĩ rằng giá trị, khả năng hoặc mức độ của điều gì đó lớn hơn thực tế.

Form too high or favourable an estimate of.

Ví dụ

Dạng động từ của Overestimate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Overestimate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overestimated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overestimated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overestimates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overestimating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ