Anh - Việt

Bản dịch của từ Overestimate trong tiếng Việt

overestimate

VerbNoun

overestimate (Verb)

/ˌoʊvɚˈɛstəmˌeit/
/ˌoʊvəɹˈɛstəmˌɪt/
AI

Nghĩa 01

Đánh giá, ước lượng hoặc nhận xét quá cao so với thực tế; nghĩ rằng giá trị, khả năng hoặc mức độ của điều gì đó lớn hơn thực tế.

Form too high or favourable an estimate of.

Ví dụ
Mọi người thường đánh giá quá cao ảnh hưởng trên mạng xã hội của mình.People often overestimate their social media influence.
Cô ấy thường có khuynh hướng ước lượng quá cao số lượng bạn bè của mình.She tends to overestimate the number of friends she has.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overestimate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overestimate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overestimated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overestimated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overestimates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overestimating

Kết hợp từ của overestimate (Verb)

overestimate + ADVERBPHRASESPREPOSITIONVERB + overestimate
Kết hợp từ của overestimate
Collocation
Ví dụ

đánh giá quá cao một cách nhất quán

overestimate consistently

Nhiều người thường đánh giá quá cao hạnh phúc của người ảnh hưởng trên mạng xã hội.

Many people overestimate consistently the happiness of social media influencers.

đánh giá quá cao một cách nghiêm túc

overestimate seriously

Nhiều người đánh giá quá cao tác động của mạng xã hội đến xã hội.

Many people overestimate seriously the impact of social media on society.

đánh giá quá cao

overestimate vastly

Nhiều người đánh giá quá cao ảnh hưởng của mạng xã hội đến các mối quan hệ.

Many people overestimate vastly the impact of social media on relationships.

đánh giá quá cao đáng kể

overestimate considerably

Nhiều người đánh giá quá cao tác động của truyền thông xã hội đến xã hội.

Many people overestimate considerably the impact of social media on society.

đánh giá quá cao

overestimate grossly

Nhiều người đánh giá quá cao tác động của mạng xã hội đến xã hội.

Many people overestimate grossly the impact of social media on society.

overestimate (Noun)

/ˌoʊvɚˈɛstəmˌeit/
/ˌoʊvəɹˈɛstəmˌɪt/
AI

Nghĩa 01

Một sự ước tính (dự đoán, đánh giá) có mức cao hơn thực tế; con số ước tính bị đánh giá quá cao.

An excessively high estimate.

Ví dụ
Sự đánh giá quá cao của cô về khả năng của anh ta dẫn đến thất vọng.Her overestimate of his abilities led to disappointment.
Sự đánh giá quá cao về sự tham dự dẫn đến sắp xếp chỗ ngồi không đủ.The overestimate of attendance resulted in inadequate seating arrangements.

Dạng danh từ của overestimate (Noun)

SingularPlural

overestimate

overestimates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh