Bản dịch của từ Overheating trong tiếng Việt

Overheating

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overheating (Verb)

ˈoʊvɚhˌiɾɪŋ
ˈoʊvɚhˌiɾɪŋ
01

Trở nên quá nóng.

To become too hot.

Ví dụ

The debate over climate change is overheating discussions on social media.

Cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu đang làm cho các cuộc thảo luận trên mạng xã hội trở nên quá nóng.

The controversial post overheated tensions within the online community.

Bài đăng gây tranh cãi đã làm cho căng thẳng trong cộng đồng mạng tăng lên.

The political issue is overheating emotions among social media users.

Vấn đề chính trị đang khiến cho cảm xúc của người dùng mạng xã hội trở nên quá nóng.

Dạng động từ của Overheating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Overheat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overheated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overheated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overheats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overheating

Overheating (Noun)

ˈoʊvɚhˌiɾɪŋ
ˈoʊvɚhˌiɾɪŋ
01

Tình trạng trở nên quá nóng.

The condition of becoming too hot.

Ví dụ

Overheating can cause damage to electronic devices in hot weather.

Quá nhiệt có thể gây hỏng các thiết bị điện tử trong thời tiết nóng.

The overheating of the server led to a temporary shutdown of the website.

Sự quá nhiệt của máy chủ dẫn đến việc tạm thời đóng cửa trang web.

The government issued warnings about the dangers of urban overheating.

Chính phủ đã phát đi cảnh báo về nguy hiểm của sự quá nhiệt đô thị.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Overheating cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Overheating

Không có idiom phù hợp