Anh - Việt

Bản dịch của từ Overhung trong tiếng Việt

overhung

Verb

overhung (Verb)

/oʊvɚhˈʌŋ/
/oʊvɚhˈʌŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ của 'overhang' — nghĩa là đã treo lơ lửng hoặc nhô ra phía trên, hoặc che phủ một phần từ phía trên (ví dụ: mái che, vách, cành cây).

simple past and past participle of overhang.

Ví dụ
Tòa nhà cũ đã che khuất đường phố, chặn ánh sáng cho người đi bộ.The old building overhung the street, blocking sunlight for pedestrians.
Những cái cây không che khuất sân chơi, cho phép trẻ em chơi an toàn.The trees did not overhung the playground, allowing children to play safely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overhung (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overhang

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overhung

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overhung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overhangs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overhanging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh