Bản dịch của từ Overhang trong tiếng Việt
Overhang

Overhang (Noun)

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Overhang (Verb)
Treo hoặc vươn ra ngoài theo hướng xuống hoặc ra khỏi mép, làm cho phần nào đó nhô ra khỏi cạnh của vật khác.
Hang or extend outwards over.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "overhang" chỉ một phần nhô ra hoặc vượt qua một bề mặt, thường được áp dụng trong kiến trúc hay địa lý. Trong tiếng Anh, từ này có thể dùng để mô tả các yếu tố như cấu trúc cũng như tình trạng tài chính, chẳng hạn như lãi suất chưa thanh toán. Ngoài ra, "overhang" trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ sử dụng tương tự, nhưng "overhang" một số ngữ cảnh có thể khác nhau, như trong quy hoạch đô thị hay lĩnh vực xây dựng.
Họ từ
Từ "overhang" chỉ một phần nhô ra hoặc vượt qua một bề mặt, thường được áp dụng trong kiến trúc hay địa lý. Trong tiếng Anh, từ này có thể dùng để mô tả các yếu tố như cấu trúc cũng như tình trạng tài chính, chẳng hạn như lãi suất chưa thanh toán. Ngoài ra, "overhang" trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ sử dụng tương tự, nhưng "overhang" một số ngữ cảnh có thể khác nhau, như trong quy hoạch đô thị hay lĩnh vực xây dựng.
