Bản dịch của từ Overhang trong tiếng Việt

Overhang

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overhang (Noun)

ˈoʊvɚhæŋ
ˈoʊvəɹhæŋ
01

Một phần của vật gì đó nhô ra hoặc treo lơ lửng phía trên phần khác, vượt ra khỏi mép hoặc bề mặt bên dưới.

A part of something that extends or hangs over something else.

overhang là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một lượng lớn chứng khoán hoặc hàng hóa (hàng tồn, tài sản) đủ lớn đến mức nếu được đưa ra bán sẽ làm giá giảm mạnh.

A quantity of securities or commodities large enough to make prices fall if offered for sale.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Overhang (Verb)

ˈoʊvɚhæŋ
ˈoʊvəɹhæŋ
01

Treo hoặc vươn ra ngoài theo hướng xuống hoặc ra khỏi mép, làm cho phần nào đó nhô ra khỏi cạnh của vật khác.

Hang or extend outwards over.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ