Bản dịch của từ Overlaid trong tiếng Việt

Overlaid

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overlaid (Verb)

ˈoʊvɚleɪd
ˈoʊvɚleɪd
01

Là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'overlay', nghĩa là đã phủ lên trên một bề mặt khác (bằng lớp vật liệu, hình ảnh, văn bản, v.v.). Dùng khi nói rằng thứ gì đó đã được đặt lên hoặc che phủ một lớp khác.

Simple past and past participle of overlay.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ