Anh - Việt

Bản dịch của từ Overlaid trong tiếng Việt

overlaid

Verb

overlaid (Verb)

/ˈoʊvɚleɪd/
/ˈoʊvɚleɪd/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'overlay', nghĩa là đã phủ lên trên một bề mặt khác (bằng lớp vật liệu, hình ảnh, văn bản, v.v.). Dùng khi nói rằng thứ gì đó đã được đặt lên hoặc che phủ một lớp khác.

simple past and past participle of overlay.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã phủ màu lên để tạo ra bức tranh tường sống động.The artist overlaid colors to create a vibrant social mural.
Họ không phủ hình ảnh lên bài đăng trên mạng xã hội.They did not overlay the images in their social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh