Anh - Việt

Bản dịch của từ Overlying trong tiếng Việt

overlying

AdjectiveVerb

overlying (Adjective)

/oʊvɚlˈaɪɪŋ/
/oʊvəɹlˈaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

nằm trên một cái gì đó.

lying on top of something.

Ví dụ
Vấn đề overlying trong cộng đồng là thiếu nhà ở giá phải chăng.The overlying issue in the community is lack of affordable housing.
Bài luận của cô ấy không đề cập đến vấn đề overlying về tỷ lệ thất nghiệp.Her essay didn't address the overlying problem of unemployment rates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overlying (Verb)

/oʊvɚlˈaɪɪŋ/
/oʊvəɹlˈaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ngồi hoặc nằm phủ lên trên một vật khác; che phủ, đè lên phía trên.

sit or extend over and on top of.

Ví dụ
Trách nhiệm của cô ấy chồng lên trên của tôi làm tôi cảm thấy áp đảo.Her responsibilities overlying mine made me feel overwhelmed.
Tôi không nghĩ rằng các nhiệm vụ chồng lên nhau là công bằng trong dự án nhóm.I don't think overlying tasks are fair in group projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh