Anh - Việt

Bản dịch của từ Overriding trong tiếng Việt

overriding

AdjectiveVerb

overriding (Adjective)

/ˈəʊvərˌaɪdɪŋ/
/ˈoʊvɝˌraɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · quan trọng hơn mọi yếu tố khác và được ưu tiên xem xét trước hết

quan trọng hơn mọi yếu tố khác và được ưu tiên xem xét trước hết

More important than any other consideration taking priority over everything else

Ví dụ
Trong bài luận của Maya, an toàn công cộng là ưu tiên hàng đầu.In Maya's IELTS essay, public safety is overriding.
Trong các cuộc tranh luận xã hội, sự thoải mái cá nhân không quan trọng hơn an toàn cộng đồng.In social debates, personal comfort is not overriding community safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overriding (Verb)

/ˈəʊvərˌaɪdɪŋ/
/ˈoʊvɝˌraɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · ngăn hoặc thay đổi hoạt động bình thường của máy móc, hệ thống hay cơ chế điều khiển tự động

ngăn hoặc thay đổi hoạt động bình thường của máy móc, hệ thống hay cơ chế điều khiển tự động

To stop or alter the normal operation of a machine system or automatic control

Ví dụ
Maya đang vô hiệu hóa chế độ tự động của rô-bốt xã hội để giúp một người hàng xóm cao tuổi.Maya is overriding the social robot’s automatic control to help an elderly neighbor.
Chính quyền thành phố không can thiệp vào các bước kiểm tra tự động của hệ thống phúc lợi xã hội.The city government is not overriding the social welfare system’s automatic checks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · quan trọng hoặc mạnh hơn một điều khác nên được ưu tiên hơn điều đó

quan trọng hoặc mạnh hơn một điều khác nên được ưu tiên hơn điều đó

To be more important or powerful than something else and therefore take priority over it

Ví dụ
Trong khảo sát của Maya, mối lo an toàn đang lấn át chi phí đối với sáu mươi sinh viên.In Maya's survey, safety concerns are overriding cost for sixty students.
Trong cuộc tranh luận của John, sự nổi tiếng không lấn át bằng chứng từ hai trăm cuộc phỏng vấn.At John's debate, popularity is not overriding evidence from two hundred interviews.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · dùng thẩm quyền để hủy bỏ, bác bỏ hoặc thay đổi một quyết định, quy tắc hay hành động

dùng thẩm quyền để hủy bỏ, bác bỏ hoặc thay đổi một quyết định, quy tắc hay hành động

To use authority to cancel reject or change a decision rule or action

Ví dụ
Thị trưởng Garcia đang bác bỏ quy định nhà ở để bảo vệ các gia đình thu nhập thấp.Mayor Garcia is overriding the housing rule to protect low-income families.
Hội đồng không bác bỏ những lo ngại về an toàn của cư dân trong quá trình tái phát triển.The council is not overriding residents' safety concerns during redevelopment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh