Bản dịch của từ Overriding trong tiếng Việt

Overriding

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overriding(Verb)

ˈoʊvɚɹaɪdɪŋ
oʊvəɹɹˈaɪdɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của 'override', dùng để chỉ hành động ghi đè, thay thế, hay vô hiệu hóa một quy định, cài đặt, quyết định hoặc quyền hạn trước đó.

Present participle and gerund of override.

覆盖,替代

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Overriding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Override

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overrode

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overridden

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overrides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overriding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ