Anh - Việt

Bản dịch của từ Oversaw trong tiếng Việt

oversaw

Verb

oversaw (Verb)

/ˈoʊvɚsɔ/
/ˈoʊvɚsɔ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ của ‘oversee’ — đã giám sát, chỉ đạo hoặc quản lý một công việc, dự án hoặc nhóm người.

Dạng quá khứ của ‘oversee’ — đã giám sát, chỉ đạo hoặc quản lý một công việc, dự án hoặc nhóm người.

simple past of oversee.

Ví dụ
Thị trưởng đã giám sát dự án cộng đồng mùa hè năm ngoái cho thanh niên địa phương.The mayor oversaw the community project last summer for local youth.
Ủy ban đã không giám sát sự kiện từ thiện hiệu quả năm nay.The committee did not oversee the charity event effectively this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của oversaw (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

oversee

V2

Quá khứ đơn

Past simple

oversaw

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overseen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

oversees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overseeing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh