Bản dịch của từ Oxycellulose trong tiếng Việt

Oxycellulose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oxycellulose (Noun)

ˌɑskəsˈɛloʊsˌoʊl
ˌɑskəsˈɛloʊsˌoʊl
01

Bất kỳ chất nào thu được từ quá trình oxy hóa xenlulo, một số chất này được sử dụng trong gạc y tế và xơ vải.

Any of various substances obtained by the oxidation of cellulose some of which are used in medical gauze and lint.

Ví dụ

Oxycellulose is often used in medical gauze for wound care.

Oxycellulose thường được sử dụng trong băng gạc y tế để chăm sóc vết thương.

Oxycellulose is not suitable for all types of medical applications.

Oxycellulose không phù hợp cho tất cả các loại ứng dụng y tế.

Is oxycellulose effective for treating burns in hospitals?

Oxycellulose có hiệu quả trong việc điều trị bỏng tại bệnh viện không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/oxycellulose/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Oxycellulose

Không có idiom phù hợp