Bản dịch của từ Pachycephaline trong tiếng Việt
Pachycephaline

Pachycephaline (Adjective)
Thuộc về hoặc liên quan đến một nhóm chim sẻ (Passeriformes) ở vùng Australasia, bao gồm các loài thường gọi là thickheads hoặc whistlers (những loài chim đầu dày/ chim huýt của khu vực này).
Of or relating to a group of passerine birds including the thickheads or whistlers of Australasia.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Pachycephaline là một thuật ngữ sinh học được sử dụng để chỉ nhóm động vật có xương sọ dày, chủ yếu trong họ Pachycephalosauridae, thuộc lớp bò sát. Các thành viên trong nhóm này đặc trưng bởi hình dáng đầu phẳng và khối lượng xương sọ lớn, có thể được sử dụng trong các hành vi giao phối hoặc bảo vệ. Về mặt ngữ nghĩa, không có sự khác biệt cụ thể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ liên quan đến thuật ngữ này, mặc dù cách phát âm có thể khác nhau nhưng không ảnh hưởng đến ý nghĩa hay ngữ cảnh sử dụng.
Pachycephaline là một thuật ngữ sinh học được sử dụng để chỉ nhóm động vật có xương sọ dày, chủ yếu trong họ Pachycephalosauridae, thuộc lớp bò sát. Các thành viên trong nhóm này đặc trưng bởi hình dáng đầu phẳng và khối lượng xương sọ lớn, có thể được sử dụng trong các hành vi giao phối hoặc bảo vệ. Về mặt ngữ nghĩa, không có sự khác biệt cụ thể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ liên quan đến thuật ngữ này, mặc dù cách phát âm có thể khác nhau nhưng không ảnh hưởng đến ý nghĩa hay ngữ cảnh sử dụng.
