Bản dịch của từ Paleness trong tiếng Việt

Paleness

Adverb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paleness(Adverb)

pˈeɪlinəs
pˈeɪlinəs
01

Một cách nhợt nhạt; theo sắc mặt tái nhợt (thể hiện bằng vẻ mặt, màu da hoặc ánh vẻ mệt mỏi, sợ hãi...).

In a pale manner.

苍白地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Paleness(Noun)

pˈeɪlinəs
pˈeɪlinəs
01

Trạng thái hoặc đặc điểm của da (hoặc người) trở nên nhợt nhạt, ít màu hoặc mất màu do thiếu máu, sợ hãi, mệt mỏi, bệnh tật hoặc các nguyên nhân khác.

The quality or state of being pale.

苍白的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Paleness (Noun)

SingularPlural

Paleness

-

Paleness(Adjective)

pˈeɪlinəs
pˈeɪlinəs
01

Có vẻ mặt hoặc vẻ ngoài nhợt nhạt, thiếu màu sắc (thường do mệt, bệnh, sợ hoặc thiếu máu).

Having a pale appearance.

脸色苍白

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ