Bản dịch của từ Pani puri trong tiếng Việt

Pani puri

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pani puri(Noun)

ˈpɑːnɪ ˌpuːri
ˌpänē ˈpo͝orē
01

Đây là những viên bánh nướng dạng bánh phồng chiên của Ấn Độ, nhân gồm khoai tây nghiền có gia vị, nước có gia vị và nước sốt me.

In Indian cuisine, these crispy fried snacks are filled with spiced mashed potatoes, tangy chutney, and tamarind water.

这是一种印度料理中的炸酥皮球,里面包裹着香料土豆泥、香料水和罗望子汁。

Ví dụ