Bản dịch của từ Potato trong tiếng Việt

Potato

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Potato(Noun)

pətˈeitoʊ
pətˈeitˌoʊ
01

Một loại cây thuộc họ cà (Solanaceae) có thân rễ (củ) mọc dưới đất, đó là phần ăn được gọi là khoai tây.

The plant of the nightshade family which produces potatoes on underground runners.

地下茎植物,产生可食用的马铃薯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một lỗ lớn trên chiếc tất hoặc vớ, thường xuất hiện ở gót chân.

A large hole in a sock or stocking especially one in the heel.

袜子上的大洞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại củ tinh bột của cây khoai tây, là một trong những cây trồng lương thực quan trọng nhất; thường được nấu chín và ăn như một loại rau.

A starchy plant tuber which is one of the most important food crops cooked and eaten as a vegetable.

一种重要的淀粉植物块茎,通常作为蔬菜食用。

potato
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Potato (Noun)

SingularPlural

Potato

Potatoes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ