Bản dịch của từ Potato trong tiếng Việt

Potato

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Potato (Noun)

pətˈeitoʊ
pətˈeitˌoʊ
01

Một loại cây thuộc họ cà (Solanaceae) có thân rễ (củ) mọc dưới đất, đó là phần ăn được gọi là khoai tây.

The plant of the nightshade family which produces potatoes on underground runners.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại củ tinh bột của cây khoai tây, là một trong những cây trồng lương thực quan trọng nhất; thường được nấu chín và ăn như một loại rau.

A starchy plant tuber which is one of the most important food crops cooked and eaten as a vegetable.

potato
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ