Bản dịch của từ Starchy trong tiếng Việt

Starchy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Starchy (Adjective)

stˈɑɹtʃi
stˈɑɹtʃi
01

Diễn tả một người hoặc cách cư xử rất cứng nhắc, nghiêm nghị, lễ phép quá mức và thiếu tự nhiên; kiểu ra vẻ nghiêm trang, không thân mật.

Very stiff formal or prim in manner or character.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Dùng cho quần áo) cứng do được nhồi bột hoặc được ủ/ủ bằng tinh bột để giữ nếp.

Of clothing stiff with starch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mô tả thực phẩm hoặc chế độ ăn có nhiều tinh bột (như khoai, cơm, bánh mì, ngô), làm món ăn hơi nặng, dẻo hoặc gây no lâu.

Of food or diet containing a lot of starch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ