Bản dịch của từ Tamarind trong tiếng Việt

Tamarind

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tamarind(Noun)

tˈæməɹind
tˈæməɹind
01

Phần thịt dẻo, màu nâu, có vị chua lấy từ quả của cây me (thuộc họ đậu), thường dùng làm gia vị hoặc tạo vị chua trong các món ăn châu Á.

Sticky brown acidic pulp from the pod of a tree of the pea family widely used as a flavouring in Asian cooking.

Ví dụ
02

Cây nhiệt đới có nguồn gốc châu Phi, cho quả dạng vỏ giống đậu (quả me) được trồng khắp vùng nhiệt đới. Cây me còn được trồng làm cây ăn quả, để lấy bóng mát hoặc làm cảnh.

The tropical African tree which yields tamarind pods cultivated throughout the tropics and also grown as an ornamental and shade tree.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ